Từ: huề, tủy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ huề, tủy:

雟 huề, tủy

Đây là các chữ cấu thành từ này: huề,tủy

huề, tủy [huề, tủy]

U+96DF, tổng 18 nét, bộ Truy, chuy 隹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, sui3;
Việt bính: kwai4;

huề, tủy

Nghĩa Trung Việt của từ 雟

(Danh) Tử huề , tức tử quy , còn gọi là chim đỗ quyên .Một âm là tủy.

(Danh)
Việt Tủy tên huyện ở tỉnh Tứ Xuyên, nay gọi là Việt Tây 西.

Chữ gần giống với 雟:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 雟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 雟 Tự hình chữ 雟 Tự hình chữ 雟 Tự hình chữ 雟

Nghĩa chữ nôm của chữ: tủy

tủy:tuỷ sống
tủy:tuỷ sống
huề, tủy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: huề, tủy Tìm thêm nội dung cho: huề, tủy