Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+96DF, tổng 18 nét, bộ Truy, chuy 隹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xi1, sui3;
Việt bính: kwai4;
雟 huề, tủy
Nghĩa Trung Việt của từ 雟
(Danh) Tử huề 子雟, tức tử quy 子規, còn gọi là chim đỗ quyên 杜鵑.Một âm là tủy.(Danh) Việt Tủy 越雟 tên huyện ở tỉnh Tứ Xuyên, nay gọi là Việt Tây 越西.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tủy
| tủy | 悴: | tuỷ sống |
| tủy | 髓: | tuỷ sống |

Tìm hình ảnh cho: huề, tủy Tìm thêm nội dung cho: huề, tủy
